ортопе́дия
Dấu sắc trên ортопе́дия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ортопе́дия nghĩa là thuật chỉnh hình, chỉnh hình thuật.
Nghĩa của ортопе́дия
Danh từ
- Thuật chỉnh hình, chỉnh hình thuật.
Biến cách của ортопе́дия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ортопе́дия | ортопе́дии |
| Sinh cách кого? чего? | ортопе́дии | ортопе́дий |
| Tặng cách кому? чему? | ортопе́дии | ортопе́диям |
| Đối cách кого? что? | ортопе́дию | ортопе́дии |
| Công cụ cách кем? чем? | ортопе́дией | ортопе́диями |
| Giới cách о ком? о чём? | ортопе́дии | ортопе́диях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ортопедия nghĩa là gì?
ортопедия (danh từ) nghĩa là thuật chỉnh hình, chỉnh hình thuật.
ортопедия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ортопе́дия (phiên âm Latinh ortopédija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.