TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

орфографи́ческий

orfografíčeskij[ɐrfəɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên орфографи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

орфографи́ческий nghĩa là ám tả.

Nghĩa của орфографи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về chính tả, ám tả.
    • орфографи́ческая оши́бкаlỗi chính tả

Biến cách của орфографи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchорфографи́ческийорфографи́ческоеорфографи́ческаяорфографи́ческие
Sinh cáchорфографи́ческогоорфографи́ческогоорфографи́ческойорфографи́ческих
Tặng cáchорфографи́ческомуорфографи́ческомуорфографи́ческойорфографи́ческим
Đối cáchорфографи́ческий / орфографи́ческогоорфографи́ческоеорфографи́ческуюорфографи́ческие / орфографи́ческих
Công cụ cáchорфографи́ческиморфографи́ческиморфографи́ческойорфографи́ческими
Giới cáchорфографи́ческоморфографи́ческоморфографи́ческойорфографи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

орфографический nghĩa là gì?

орфографический (tính từ) nghĩa là ám tả.

орфографический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là орфографи́ческий (phiên âm Latinh orfografíčeskij, IPA [ɐrfəɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.