орфографи́ческий
Dấu sắc trên орфографи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
орфографи́ческий nghĩa là ám tả.
Nghĩa của орфографи́ческий
Tính từ
- Thuộc về chính tả, ám tả.
- орфографи́ческая оши́бкаlỗi chính tả
Biến cách của орфографи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | орфографи́ческий | орфографи́ческое | орфографи́ческая | орфографи́ческие |
| Sinh cách | орфографи́ческого | орфографи́ческого | орфографи́ческой | орфографи́ческих |
| Tặng cách | орфографи́ческому | орфографи́ческому | орфографи́ческой | орфографи́ческим |
| Đối cách | орфографи́ческий / орфографи́ческого | орфографи́ческое | орфографи́ческую | орфографи́ческие / орфографи́ческих |
| Công cụ cách | орфографи́ческим | орфографи́ческим | орфографи́ческой | орфографи́ческими |
| Giới cách | орфографи́ческом | орфографи́ческом | орфографи́ческой | орфографи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
орфографический nghĩa là gì?
орфографический (tính từ) nghĩa là ám tả.
орфографический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là орфографи́ческий (phiên âm Latinh orfografíčeskij, IPA [ɐrfəɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.