TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ору́довать

thể chưa hoàn thành
orúdovatʹ[ɐˈrudəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ору́довать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ору́довать nghĩa là dùng, sử dụng, sai khiến.

Nghĩa của ору́довать

Động từ

  1. Dùng, sử dụng. + công cụ cách
  2. распоряжаться Sai khiến.
    • ору́довать топоро́мdùng rìu
  3. действовать Hoành hành, hoạt động.

Chia động từ ору́довать

NgôiHiện tại
яору́дую
тыору́дуешь
он / она́ / оно́ору́дует
мыору́дуем
выору́дуете
они́ору́дуют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + орудовать.

Quá khứ

Giống đực (он)ору́довал
Giống cái (она́)ору́довала
Giống trung (оно́)ору́довало
Số nhiều (они́)ору́довали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ору́дуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ору́дуйте

Họ từ của ору́довать

Câu hỏi thường gặp

орудовать nghĩa là gì?

орудовать (động từ) nghĩa là dùng, sử dụng, sai khiến.

орудовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ору́довать (phiên âm Latinh orúdovatʹ, IPA [ɐˈrudəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.