ору́довать
Dấu sắc trên ору́довать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ору́довать nghĩa là dùng, sử dụng, sai khiến.
Nghĩa của ору́довать
Động từ
- Dùng, sử dụng. + công cụ cách
- распоряжаться Sai khiến.
- ору́довать топоро́мdùng rìu
- действовать Hoành hành, hoạt động.
Chia động từ ору́довать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | ору́дую |
| ты | ору́дуешь |
| он / она́ / оно́ | ору́дует |
| мы | ору́дуем |
| вы | ору́дуете |
| они́ | ору́дуют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + орудовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | ору́довал |
| Giống cái (она́) | ору́довала |
| Giống trung (оно́) | ору́довало |
| Số nhiều (они́) | ору́довали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | ору́дуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | ору́дуйте |
Họ từ của ору́довать
Câu hỏi thường gặp
орудовать nghĩa là gì?
орудовать (động từ) nghĩa là dùng, sử dụng, sai khiến.
орудовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ору́довать (phiên âm Latinh orúdovatʹ, IPA [ɐˈrudəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.