TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ору́жие ма́ссового пораже́ния

orúžije mássovovo poražénija[ɐˈruʐɨje ˈmasːəvəvə pərɐˈʐɛnʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ору́жие ма́ссового пораже́ния chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ору́жие ма́ссового пораже́ния nghĩa là Vũ khí hủy diệt hàng loạt.

Nghĩa của ору́жие ма́ссового пораже́ния

Danh từ

  1. Vũ khí hủy diệt hàng loạt.

Biến cách của ору́жие ма́ссового пораже́ния (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ору́жие ма́ссового пораже́нияору́жия ма́ссового пораже́ния
Sinh cách кого? чего?ору́жия ма́ссового пораже́нияору́жий ма́ссового пораже́ния
Tặng cách кому? чему?ору́жию ма́ссового пораже́нияору́жиям ма́ссового пораже́ния
Đối cách кого? что?ору́жие ма́ссового пораже́нияору́жия ма́ссового пораже́ния
Công cụ cách кем? чем?ору́жием ма́ссового пораже́нияору́жиями ма́ссового пораже́ния
Giới cách о ком? о чём?ору́жии ма́ссового пораже́нияору́жиях ма́ссового пораже́ния

Câu hỏi thường gặp

оружие массового поражения nghĩa là gì?

оружие массового поражения (danh từ) nghĩa là Vũ khí hủy diệt hàng loạt.

оружие массового поражения đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ору́жие ма́ссового пораже́ния (phiên âm Latinh orúžije mássovovo poražénija, IPA [ɐˈruʐɨje ˈmasːəvəvə pərɐˈʐɛnʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.