Орфе́й
Orféj[ɐrˈfʲej]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Орфе́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Орфе́й nghĩa là Orpheus.
Nghĩa của Орфе́й
Danh từ riêng
- Orpheus.
Biến cách của Орфе́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Орфе́й | Орфе́и |
| Sinh cách кого? чего? | Орфе́я | Орфе́ев |
| Tặng cách кому? чему? | Орфе́ю | Орфе́ям |
| Đối cách кого? что? | Орфе́я | Орфе́ев |
| Công cụ cách кем? чем? | Орфе́ем | Орфе́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | Орфе́е | Орфе́ях |
Câu hỏi thường gặp
Орфей nghĩa là gì?
Орфей (danh từ riêng) nghĩa là Orpheus.
Орфей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Орфе́й (phiên âm Latinh Orféj, IPA [ɐrˈfʲej]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.