орфоэпи́ческий
Dấu sắc trên орфоэпи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
орфоэпи́ческий nghĩa là phát âm đúng.
Nghĩa của орфоэпи́ческий
Tính từ
- Thuộc về chính âm, phát âm đúng.
- орфоэпический словарьtừ điển chính âm (phát âm)
Biến cách của орфоэпи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | орфоэпи́ческий | орфоэпи́ческое | орфоэпи́ческая | орфоэпи́ческие |
| Sinh cách | орфоэпи́ческого | орфоэпи́ческого | орфоэпи́ческой | орфоэпи́ческих |
| Tặng cách | орфоэпи́ческому | орфоэпи́ческому | орфоэпи́ческой | орфоэпи́ческим |
| Đối cách | орфоэпи́ческий / орфоэпи́ческого | орфоэпи́ческое | орфоэпи́ческую | орфоэпи́ческие / орфоэпи́ческих |
| Công cụ cách | орфоэпи́ческим | орфоэпи́ческим | орфоэпи́ческой | орфоэпи́ческими |
| Giới cách | орфоэпи́ческом | орфоэпи́ческом | орфоэпи́ческой | орфоэпи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
орфоэпический nghĩa là gì?
орфоэпический (tính từ) nghĩa là phát âm đúng.
орфоэпический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là орфоэпи́ческий (phiên âm Latinh orfoepíčeskij, IPA [ɐrfəɪˈpʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.