TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

орфоэпи́ческий

orfoepíčeskij[ɐrfəɪˈpʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên орфоэпи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

орфоэпи́ческий nghĩa là phát âm đúng.

Nghĩa của орфоэпи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về chính âm, phát âm đúng.
    • орфоэпический словарьtừ điển chính âm (phát âm)

Biến cách của орфоэпи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchорфоэпи́ческийорфоэпи́ческоеорфоэпи́ческаяорфоэпи́ческие
Sinh cáchорфоэпи́ческогоорфоэпи́ческогоорфоэпи́ческойорфоэпи́ческих
Tặng cáchорфоэпи́ческомуорфоэпи́ческомуорфоэпи́ческойорфоэпи́ческим
Đối cáchорфоэпи́ческий / орфоэпи́ческогоорфоэпи́ческоеорфоэпи́ческуюорфоэпи́ческие / орфоэпи́ческих
Công cụ cáchорфоэпи́ческиморфоэпи́ческиморфоэпи́ческойорфоэпи́ческими
Giới cáchорфоэпи́ческоморфоэпи́ческоморфоэпи́ческойорфоэпи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

орфоэпический nghĩa là gì?

орфоэпический (tính từ) nghĩa là phát âm đúng.

орфоэпический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là орфоэпи́ческий (phiên âm Latinh orfoepíčeskij, IPA [ɐrfəɪˈpʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.