орфоэ́пия
Dấu sắc trên орфоэ́пия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
орфоэ́пия nghĩa là phép chính âm, phát âm đúng.
Nghĩa của орфоэ́пия
Danh từ
- Phép chính âm, phát âm đúng; chính âm học, chính âm pháp.
Biến cách của орфоэ́пия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | орфоэ́пия | орфоэ́пии |
| Sinh cách кого? чего? | орфоэ́пии | орфоэ́пий |
| Tặng cách кому? чему? | орфоэ́пии | орфоэ́пиям |
| Đối cách кого? что? | орфоэ́пию | орфоэ́пии |
| Công cụ cách кем? чем? | орфоэ́пией | орфоэ́пиями |
| Giới cách о ком? о чём? | орфоэ́пии | орфоэ́пиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
орфоэпия nghĩa là gì?
орфоэпия (danh từ) nghĩa là phép chính âm, phát âm đúng.
орфоэпия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là орфоэ́пия (phiên âm Latinh orfoépija, IPA [ɐrfɐˈɛpʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.