орхиде́я
Dấu sắc trên орхиде́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
орхиде́я nghĩa là cây lan, phong lan.
Nghĩa của орхиде́я
Danh từ
- Cây lan, phong lan, khô mộc (Orchidacae).
Biến cách của орхиде́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | орхиде́я | орхиде́и |
| Sinh cách кого? чего? | орхиде́и | орхиде́й |
| Tặng cách кому? чему? | орхиде́е | орхиде́ям |
| Đối cách кого? что? | орхиде́ю | орхиде́и |
| Công cụ cách кем? чем? | орхиде́ей | орхиде́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | орхиде́е | орхиде́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
орхидея nghĩa là gì?
орхидея (danh từ) nghĩa là cây lan, phong lan.
орхидея đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là орхиде́я (phiên âm Latinh orxidéja, IPA [ɐrxʲɪˈdʲejə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.