TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оса́

giống cáiđộng vật
osá[ɐˈsa] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оса́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оса́ nghĩa là con ong vẽ, ong vò vẽ.

Nghĩa của оса́

Danh từ

  1. Con ong vẽ, ong vò vẽ, ong bò vẽ (Vespidae).

Biến cách của оса́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?оса́о́сы
Sinh cách кого? чего?осы́о́с
Tặng cách кому? чему?осе́о́сам
Đối cách кого? что?осу́о́с
Công cụ cách кем? чем?осо́йо́сами
Giới cách о ком? о чём?осе́о́сах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với оса́

  • В доме были осы. Trong ngôi nhà đó có mấy con tò vò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13655418

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

оса nghĩa là gì?

оса (danh từ) nghĩa là con ong vẽ, ong vò vẽ.

оса đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оса́ (phiên âm Latinh osá, IPA [ɐˈsa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.