оса́да
giống cáibất động vật
osáda[ɐˈsadə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên оса́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оса́да nghĩa là sự vây hãm, bao vây.
Nghĩa của оса́да
Danh từ
- Sự vây hãm, bao vây, phong tỏa.
- осада́ го́рода[sự] hãm thành, vây hãm thành phố, phong tỏa thành phố
Biến cách của оса́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оса́да | оса́ды |
| Sinh cách кого? чего? | оса́ды | оса́д |
| Tặng cách кому? чему? | оса́де | оса́дам |
| Đối cách кого? что? | оса́ду | оса́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | оса́дой | оса́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | оса́де | оса́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
осада nghĩa là gì?
осада (danh từ) nghĩa là sự vây hãm, bao vây.
осада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оса́да (phiên âm Latinh osáda, IPA [ɐˈsadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.