TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оса́дка

giống cáibất động vật
osádka[ɐˈsatkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оса́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оса́дка nghĩa là lún xuống, sụt xuống.

Nghĩa của оса́дка

Danh từ

  1. грунта, сооружения [sự, độ] lún xuống, sụt xuống, lún.
    • дать оса́дкуbị lún xuống
  2. hàng hải Phần chìm, tầm nước, độ mướn nước.
    • име́ть оса́дку3 ме́тра — có phần chìm (tầm nước, độ mướn nước) 3 mét

Biến cách của оса́дка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?оса́дкаоса́дки
Sinh cách кого? чего?оса́дкиоса́док
Tặng cách кому? чему?оса́дкеоса́дкам
Đối cách кого? что?оса́дкуоса́дки
Công cụ cách кем? чем?оса́дкойоса́дками
Giới cách о ком? о чём?оса́дкеоса́дках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

осадка nghĩa là gì?

осадка (danh từ) nghĩa là lún xuống, sụt xuống.

осадка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оса́дка (phiên âm Latinh osádka, IPA [ɐˈsatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.