оса́дки
giống đựcbất động vật
osádki[ɐˈsatkʲɪ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên оса́дки chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оса́дки nghĩa là lượng nước rơi, mưa.
Nghĩa của оса́дки
Danh từ
- Lượng nước rơi, mưa; (дождь) mưa; (снег) tuyết.
- радиоакти́вные оса́дкиmưa phóng xạ
- геол.[vật] trầm tích
Biến cách của оса́дки (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | оса́дки |
| Sinh cách кого? чего? | оса́дков |
| Tặng cách кому? чему? | оса́дкам |
| Đối cách кого? что? | оса́дки |
| Công cụ cách кем? чем? | оса́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | оса́дках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của оса́дки
Câu hỏi thường gặp
осадки nghĩa là gì?
осадки (danh từ) nghĩa là lượng nước rơi, mưa.
осадки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оса́дки (phiên âm Latinh osádki, IPA [ɐˈsatkʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.