оса́дный
osádnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên оса́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оса́дный nghĩa là bao vây, phong tỏa.
Nghĩa của оса́дный
Tính từ
- Thuộc về vây hãm, bao vây, phong tỏa.
- оса́дное положениеtình trạng giới nghiêm (khi bị phong tỏa)
Biến cách của оса́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оса́дный | оса́дное | оса́дная | оса́дные |
| Sinh cách | оса́дного | оса́дного | оса́дной | оса́дных |
| Tặng cách | оса́дному | оса́дному | оса́дной | оса́дным |
| Đối cách | оса́дный | оса́дное | оса́дную | оса́дные |
| Công cụ cách | оса́дным | оса́дным | оса́дной | оса́дными |
| Giới cách | оса́дном | оса́дном | оса́дной | оса́дных |
| Dạng ngắn | оса́ден | оса́дно | оса́дна | оса́дны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
осадный nghĩa là gì?
осадный (tính từ) nghĩa là bao vây, phong tỏa.
осадный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оса́дный (phiên âm Latinh osádnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.