осажда́ющий
Dấu sắc trên осажда́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осажда́ющий nghĩa là người vây hãm.
Nghĩa của осажда́ющий
Danh từ
- Người vây hãm [bao vây, phong tỏa].
Biến cách của осажда́ющий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | осажда́ющий | осажда́ющие |
| Sinh cách кого? чего? | осажда́ющего | осажда́ющих |
| Tặng cách кому? чему? | осажда́ющему | осажда́ющим |
| Đối cách кого? что? | осажда́ющего | осажда́ющих |
| Công cụ cách кем? чем? | осажда́ющим | осажда́ющими |
| Giới cách о ком? о чём? | осажда́ющем | осажда́ющих |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
осаждающий nghĩa là gì?
осаждающий (danh từ) nghĩa là người vây hãm.
осаждающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осажда́ющий (phiên âm Latinh osaždájuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.