TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

осведоми́тельный

osvedomítelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên осведоми́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

осведоми́тельный nghĩa là thôngbáo, thông tin.

Nghĩa của осведоми́тельный

Tính từ

  1. Có tính chất báo tin, thôngbáo, thông tin.

Biến cách của осведоми́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchосведоми́тельныйосведоми́тельноеосведоми́тельнаяосведоми́тельные
Sinh cáchосведоми́тельногоосведоми́тельногоосведоми́тельнойосведоми́тельных
Tặng cáchосведоми́тельномуосведоми́тельномуосведоми́тельнойосведоми́тельным
Đối cáchосведоми́тельныйосведоми́тельноеосведоми́тельнуюосведоми́тельные
Công cụ cáchосведоми́тельнымосведоми́тельнымосведоми́тельнойосведоми́тельными
Giới cáchосведоми́тельномосведоми́тельномосведоми́тельнойосведоми́тельных
Dạng ngắnосведоми́теленосведоми́тельноосведоми́тельнаосведоми́тельны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

осведомительный nghĩa là gì?

осведомительный (tính từ) nghĩa là thôngbáo, thông tin.

осведомительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là осведоми́тельный (phiên âm Latinh osvedomítelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.