TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

освежа́ть

thể chưa hoàn thành
osvežátʹ[ɐsvʲɪˈʐatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên освежа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

освежа́ть nghĩa là làm mát mẻ, làm tươi mát, làm tỉnh táo, làm tươi tỉnh.

Nghĩa của освежа́ть

Động từ

  1. Làm... mát mẻ, làm... tươi mát. + đối cách
    • дождь освежи́л во́здухmưa làm khôngkhí tươi mát (mát mẻ)
  2. возвращать бодрость кому-л. Làm tỉnh táo, làm tươi tỉnh, làm tươi tắn. + đối cách
  3. восстанавливать в ком-л. силы Làm hồi sức, làm lại sức. + đối cách
    • бы́страя езда́ освежи́ла егоxe chạy nhanh làm nó tươi tỉnh lên
    • о́тдых освежи́л ме́няsự nghỉ ngơi làm tôi hồi sức (lại sức)
  4. восстанавливать в памяти Làm... hồi tưởng, làm... nhớ lại. + đối cách
    • освежи́ть свои́ зна́нияônlại những kiến thức của mình
  5. подновлять Đổi mới, sửa lại. + đối cách

Chia động từ освежа́ть

NgôiHiện tại
яосвежа́ю
тыосвежа́ешь
он / она́ / оно́освежа́ет
мыосвежа́ем
выосвежа́ете
они́освежа́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + освежать.

Quá khứ

Giống đực (он)освежа́л
Giống cái (она́)освежа́ла
Giống trung (оно́)освежа́ло
Số nhiều (они́)освежа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)освежа́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)освежа́йте

Họ từ của освежа́ть

Câu hỏi thường gặp

освежать nghĩa là gì?

освежать (động từ) nghĩa là làm mát mẻ, làm tươi mát, làm tỉnh táo, làm tươi tỉnh.

освежать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là освежа́ть (phiên âm Latinh osvežátʹ, IPA [ɐsvʲɪˈʐatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.