освежа́ть
Dấu sắc trên освежа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
освежа́ть nghĩa là làm mát mẻ, làm tươi mát, làm tỉnh táo, làm tươi tỉnh.
Nghĩa của освежа́ть
Động từ
- Làm... mát mẻ, làm... tươi mát. + đối cách
- дождь освежи́л во́здухmưa làm khôngkhí tươi mát (mát mẻ)
- возвращать бодрость кому-л. Làm tỉnh táo, làm tươi tỉnh, làm tươi tắn. + đối cách
- восстанавливать в ком-л. силы Làm hồi sức, làm lại sức. + đối cách
- бы́страя езда́ освежи́ла егоxe chạy nhanh làm nó tươi tỉnh lên
- о́тдых освежи́л ме́няsự nghỉ ngơi làm tôi hồi sức (lại sức)
- восстанавливать в памяти Làm... hồi tưởng, làm... nhớ lại. + đối cách
- освежи́ть свои́ зна́нияônlại những kiến thức của mình
- подновлять Đổi mới, sửa lại. + đối cách
Chia động từ освежа́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | освежа́ю |
| ты | освежа́ешь |
| он / она́ / оно́ | освежа́ет |
| мы | освежа́ем |
| вы | освежа́ете |
| они́ | освежа́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + освежать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | освежа́л |
| Giống cái (она́) | освежа́ла |
| Giống trung (оно́) | освежа́ло |
| Số nhiều (они́) | освежа́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | освежа́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | освежа́йте |
Họ từ của освежа́ть
Câu hỏi thường gặp
освежать nghĩa là gì?
освежать (động từ) nghĩa là làm mát mẻ, làm tươi mát, làm tỉnh táo, làm tươi tỉnh.
освежать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là освежа́ть (phiên âm Latinh osvežátʹ, IPA [ɐsvʲɪˈʐatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.