осведомле́ние
Dấu sắc trên осведомле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осведомле́ние nghĩa là sự báo tin, thông báo.
Nghĩa của осведомле́ние
Danh từ
- Sự báo tin, thông báo, thông tin, đưa tin, loan báo.
Biến cách của осведомле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | осведомле́ние | осведомле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | осведомле́ния | осведомле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | осведомле́нию | осведомле́ниям |
| Đối cách кого? что? | осведомле́ние | осведомле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | осведомле́нием | осведомле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | осведомле́нии | осведомле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
осведомление nghĩa là gì?
осведомление (danh từ) nghĩa là sự báo tin, thông báo.
осведомление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осведомле́ние (phiên âm Latinh osvedomlénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.