TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

осведомле́ние

giống trungbất động vật
osvedomlénije giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên осведомле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

осведомле́ние nghĩa là sự báo tin, thông báo.

Nghĩa của осведомле́ние

Danh từ

  1. Sự báo tin, thông báo, thông tin, đưa tin, loan báo.

Biến cách của осведомле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?осведомле́ниеосведомле́ния
Sinh cách кого? чего?осведомле́нияосведомле́ний
Tặng cách кому? чему?осведомле́ниюосведомле́ниям
Đối cách кого? что?осведомле́ниеосведомле́ния
Công cụ cách кем? чем?осведомле́ниемосведомле́ниями
Giới cách о ком? о чём?осведомле́нииосведомле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

осведомление nghĩa là gì?

осведомление (danh từ) nghĩa là sự báo tin, thông báo.

осведомление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là осведомле́ние (phiên âm Latinh osvedomlénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.