TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

осведомлённость

giống cáibất động vật
osvedomljónnostʹ[ɐsvʲɪdɐˈmlʲɵnːəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

осведомлённость nghĩa là sự thông thạo, am hiểu.

Nghĩa của осведомлённость

Danh từ

  1. Sự thông thạo, am hiểu, biết nhiều.

Biến cách của осведомлённость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?осведомлённостьосведомлённости
Sinh cách кого? чего?осведомлённостиосведомлённостей
Tặng cách кому? чему?осведомлённостиосведомлённостям
Đối cách кого? что?осведомлённостьосведомлённости
Công cụ cách кем? чем?осведомлённостьюосведомлённостями
Giới cách о ком? о чём?осведомлённостиосведомлённостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

осведомлённость nghĩa là gì?

осведомлённость (danh từ) nghĩa là sự thông thạo, am hiểu.

осведомлённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là осведомлённость (phiên âm Latinh osvedomljónnostʹ, IPA [ɐsvʲɪdɐˈmlʲɵnːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.