осведомлённость
giống cáibất động vật
osvedomljónnostʹ[ɐsvʲɪdɐˈmlʲɵnːəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
осведомлённость nghĩa là sự thông thạo, am hiểu.
Nghĩa của осведомлённость
Danh từ
- Sự thông thạo, am hiểu, biết nhiều.
Biến cách của осведомлённость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | осведомлённость | осведомлённости |
| Sinh cách кого? чего? | осведомлённости | осведомлённостей |
| Tặng cách кому? чему? | осведомлённости | осведомлённостям |
| Đối cách кого? что? | осведомлённость | осведомлённости |
| Công cụ cách кем? чем? | осведомлённостью | осведомлённостями |
| Giới cách о ком? о чём? | осведомлённости | осведомлённостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
осведомлённость nghĩa là gì?
осведомлённость (danh từ) nghĩa là sự thông thạo, am hiểu.
осведомлённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осведомлённость (phiên âm Latinh osvedomljónnostʹ, IPA [ɐsvʲɪdɐˈmlʲɵnːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.