освежа́ться
Dấu sắc trên освежа́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
освежа́ться nghĩa là trở nên mát mẻ, tỉnh táo ra, tươi tỉnh lên.
Nghĩa của освежа́ться
Động từ
- Trở nên mát mẻ (tươi mát).
- о человеке Tỉnh táo ra, tươi tỉnh lên.
Chia động từ освежа́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | освежа́юсь |
| ты | освежа́ешься |
| он / она́ / оно́ | освежа́ется |
| мы | освежа́емся |
| вы | освежа́етесь |
| они́ | освежа́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + освежаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | освежа́лся |
| Giống cái (она́) | освежа́лась |
| Giống trung (оно́) | освежа́лось |
| Số nhiều (они́) | освежа́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | освежа́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | освежа́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
освежаться nghĩa là gì?
освежаться (động từ) nghĩa là trở nên mát mẻ, tỉnh táo ra, tươi tỉnh lên.
освежаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là освежа́ться (phiên âm Latinh osvežátʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.