освети́тельный
Dấu sắc trên освети́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
освети́тельный nghĩa là để chiếu sáng, soi sáng.
Nghĩa của освети́тельный
Tính từ
- Để chiếu sáng, soi sáng, rọi sáng, thắp sáng.
- осветительный прибо́рkhí cụ chiếu sáng
- освети́тельная ракета[cái, chiếc] pháo sáng, đèn dù
Biến cách của освети́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | освети́тельный | освети́тельное | освети́тельная | освети́тельные |
| Sinh cách | освети́тельного | освети́тельного | освети́тельной | освети́тельных |
| Tặng cách | освети́тельному | освети́тельному | освети́тельной | освети́тельным |
| Đối cách | освети́тельный | освети́тельное | освети́тельную | освети́тельные |
| Công cụ cách | освети́тельным | освети́тельным | освети́тельной | освети́тельными |
| Giới cách | освети́тельном | освети́тельном | освети́тельной | освети́тельных |
| Dạng ngắn | освети́телен | освети́тельно | освети́тельна | освети́тельны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
осветительный nghĩa là gì?
осветительный (tính từ) nghĩa là để chiếu sáng, soi sáng.
осветительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là освети́тельный (phiên âm Latinh osvetítelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.