освеща́ть
Dấu sắc trên освеща́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
освеща́ть nghĩa là chiếu sáng, soi sáng.
Nghĩa của освеща́ть
Động từ
- Chiếu sáng, soi sáng, rọi sáng, thắp sáng; (nghĩa bóng) (оживлять) làm... sáng lên, làm... tươi lên.
- взошло́ солнце́ и я́рко освети́ло садmặt tròi mọc và rực rỡ chiếu sáng vườn cây
- освети́ть часы спи́чкойlấy diêm soi đồng hồ
- освеща́ть у́лицы электри́чествомdùng điện thắp sáng đường phố
- улы́бка освети́ла её лицоnụ cười làm mặt nàng tươi hẳn lên
- перен.làm sáng tỏ, trình bày, giải thích, nói rõ
- по-новому освеща́ть вопро́сlàm sáng tỏ vấn đề một cách mới mẻ
Cặp thể của освеща́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ освеща́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | освеща́ю |
| ты | освеща́ешь |
| он / она́ / оно́ | освеща́ет |
| мы | освеща́ем |
| вы | освеща́ете |
| они́ | освеща́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + освещать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | освеща́л |
| Giống cái (она́) | освеща́ла |
| Giống trung (оно́) | освеща́ло |
| Số nhiều (они́) | освеща́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | освеща́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | освеща́йте |
Họ từ của освеща́ть
Câu hỏi thường gặp
освещать nghĩa là gì?
освещать (động từ) nghĩa là chiếu sáng, soi sáng.
освещать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là освеща́ть (phiên âm Latinh osveščátʹ, IPA [ɐsvʲɪˈɕːætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.