TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

освеща́ть

thể chưa hoàn thành
osveščátʹ[ɐsvʲɪˈɕːætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên освеща́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

освеща́ть nghĩa là chiếu sáng, soi sáng.

Nghĩa của освеща́ть

Động từ

  1. Chiếu sáng, soi sáng, rọi sáng, thắp sáng; (nghĩa bóng) (оживлять) làm... sáng lên, làm... tươi lên.
    • взошло́ солнце́ и я́рко освети́ло садmặt tròi mọc và rực rỡ chiếu sáng vườn cây
    • освети́ть часы спи́чкойlấy diêm soi đồng hồ
    • освеща́ть у́лицы электри́чествомdùng điện thắp sáng đường phố
    • улы́бка освети́ла её лицоnụ cười làm mặt nàng tươi hẳn lên
    • перен.làm sáng tỏ, trình bày, giải thích, nói rõ
    • по-новому освеща́ть вопро́сlàm sáng tỏ vấn đề một cách mới mẻ

Cặp thể của освеща́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ освеща́ть

NgôiHiện tại
яосвеща́ю
тыосвеща́ешь
он / она́ / оно́освеща́ет
мыосвеща́ем
выосвеща́ете
они́освеща́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + освещать.

Quá khứ

Giống đực (он)освеща́л
Giống cái (она́)освеща́ла
Giống trung (оно́)освеща́ло
Số nhiều (они́)освеща́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)освеща́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)освеща́йте

Họ từ của освеща́ть

Câu hỏi thường gặp

освещать nghĩa là gì?

освещать (động từ) nghĩa là chiếu sáng, soi sáng.

освещать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là освеща́ть (phiên âm Latinh osveščátʹ, IPA [ɐsvʲɪˈɕːætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.