TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

освеще́ние

giống trungbất động vật
osveščénije[ɐsvʲɪˈɕːenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên освеще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

освеще́ние nghĩa là chiếu sáng, soi sáng, ánh sáng.

Nghĩa của освеще́ние

Danh từ

  1. действие [sự] chiếu sáng, soi sáng, rọi sáng, thắp sáng.
  2. свет Ánh sáng.
    • вече́рнее освеще́ниеánh sáng buổi tối, [sự] thắp đèn ban tối
    • иску́сственное освеще́ниеánh sáng nhân tạo
    • электри́ческое освеще́ниеánh sáng đèn điện, đèn điện
  3. оборудование Thiết bị chiếu sáng, đèn.
  4. nghĩa bóng объяснение, толкование [sự, điều] làm sáng tỏ, trình bày, giải thích, nói rõ.
    • дать пра́вильное освеще́ние фа́ктамtrình bày đúng đắn tình hình, đưa ra sự giải thích đúng đắn về các sự kiện

Biến cách của освеще́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?освеще́ниеосвеще́ния
Sinh cách кого? чего?освеще́нияосвеще́ний
Tặng cách кому? чему?освеще́ниюосвеще́ниям
Đối cách кого? что?освеще́ниеосвеще́ния
Công cụ cách кем? чем?освеще́ниемосвеще́ниями
Giới cách о ком? о чём?освеще́нииосвеще́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của освеще́ние

Câu hỏi thường gặp

освещение nghĩa là gì?

освещение (danh từ) nghĩa là chiếu sáng, soi sáng, ánh sáng.

освещение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là освеще́ние (phiên âm Latinh osveščénije, IPA [ɐsvʲɪˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.