TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

освиде́тельствование

giống trungbất động vật
osvidételʹstvovanije[ɐsvʲɪˈdʲetʲɪlʲstvəvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên освиде́тельствование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

освиде́тельствование nghĩa là sự khám xét, kiểm tra.

Nghĩa của освиде́тельствование

Danh từ

  1. Sự khám xét, xem xét, kiểm tra, kiểm nghiệm, khám nghiệm, khám.
    • медици́нское освиде́тельствование[sự] khám sức khỏe, kiểm tra sức khỏe

Biến cách của освиде́тельствование (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?освиде́тельствованиеосвиде́тельствования
Sinh cách кого? чего?освиде́тельствованияосвиде́тельствований
Tặng cách кому? чему?освиде́тельствованиюосвиде́тельствованиям
Đối cách кого? что?освиде́тельствованиеосвиде́тельствования
Công cụ cách кем? чем?освиде́тельствованиемосвиде́тельствованиями
Giới cách о ком? о чём?освиде́тельствованииосвиде́тельствованиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

освидетельствование nghĩa là gì?

освидетельствование (danh từ) nghĩa là sự khám xét, kiểm tra.

освидетельствование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là освиде́тельствование (phiên âm Latinh osvidételʹstvovanije, IPA [ɐsvʲɪˈdʲetʲɪlʲstvəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.