TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

освистать

thể hoàn thành
osvistatʹ giọng máy của trình duyệt

освистать nghĩa là reo ó, huýt phản đối.

Nghĩa của освистать

Nghĩa lấy theo mục освистывать.

Động từ

  1. Reo ó, huýt phản đối.

Câu hỏi thường gặp

освистать nghĩa là gì?

освистать (động từ) nghĩa là reo ó, huýt phản đối.

освистать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là освистать (phiên âm Latinh osvistatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.