освободи́тель
Dấu sắc trên освободи́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
освободи́тель nghĩa là người giải phóng.
Nghĩa của освободи́тель
Danh từ
- Người giải phóng.
Biến cách của освободи́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | освободи́тель | освободи́тели |
| Sinh cách кого? чего? | освободи́теля | освободи́телей |
| Tặng cách кому? чему? | освободи́телю | освободи́телям |
| Đối cách кого? что? | освободи́теля | освободи́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | освободи́телем | освободи́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | освободи́теле | освободи́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
освободитель nghĩa là gì?
освободитель (danh từ) nghĩa là người giải phóng.
освободитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là освободи́тель (phiên âm Latinh osvobodítelʹ, IPA [ɐsvəbɐˈdʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.