TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

освобожда́ться

thể chưa hoàn thành
osvoboždátʹsja[ɐsvəbɐʐˈdat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên освобожда́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

освобожда́ться nghĩa là được giải phóng, được giải thoát, thoát khỏi, tránh khỏi.

Nghĩa của освобожда́ться

Động từ

  1. Được giải phóng, được giải thoát, được tha, được thả, được phóng thích, tự giải phóng, tự giải thoát.
    • освобожда́ться из пле́наđược tha tù, được phóng thích, được giải phóng ra khỏi nhà tù
  2. избавляться Thoát khỏi, tránh khỏi, được miễn, được tha, được miễn trừ. от + sinh cách
  3. становиться пустым Trở nên trống, trở nên trống không.
  4. о помещении Được dọn trống.
  5. очищаться от чего-л. [được] sạch, quang.
    • не́бо освободи́лось от тучtrời quang mây
  6. располагать временем Được rỗi, được rảnh.
    • я сейча́с освобожу́сьtôi sắp được rỗi (rảnh) đây

Cặp thể của освобожда́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ освобожда́ться

NgôiHiện tại
яосвобожда́юсь
тыосвобожда́ешься
он / она́ / оно́освобожда́ется
мыосвобожда́емся
выосвобожда́етесь
они́освобожда́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + освобождаться.

Quá khứ

Giống đực (он)освобожда́лся
Giống cái (она́)освобожда́лась
Giống trung (оно́)освобожда́лось
Số nhiều (они́)освобожда́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)освобожда́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)освобожда́йтесь

Câu hỏi thường gặp

освобождаться nghĩa là gì?

освобождаться (động từ) nghĩa là được giải phóng, được giải thoát, thoát khỏi, tránh khỏi.

освобождаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là освобожда́ться (phiên âm Latinh osvoboždátʹsja, IPA [ɐsvəbɐʐˈdat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.