TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

освобожде́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
osvoboždénije[ɐsvəbɐʐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên освобожде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

освобожде́ние nghĩa là sự giải phóng, giải thoát.

Nghĩa của освобожде́ние

Danh từ

  1. Sự giải phóng, giải thoát; tha, thả, phóng thích; thả ra; tha, miễn, miễn trừ; cho thôi, cách chức, bãi chức; làm sạch, dọn sạch; để rỗi, để dành ((giống trung) освобожда́ть); [sự] được giải phóng, được giải thoát, được tha, được thả, được phóng thích, tự giải phóng, tự giải thoát; thoát khỏi, tránh khỏi, được miễn, được tha; trở nên trống; được rỗi, được rảnh ((giống trung) освобожда́ться).

Biến cách của освобожде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?освобожде́ниеосвобожде́ния
Sinh cách кого? чего?освобожде́нияосвобожде́ний
Tặng cách кому? чему?освобожде́ниюосвобожде́ниям
Đối cách кого? что?освобожде́ниеосвобожде́ния
Công cụ cách кем? чем?освобожде́ниемосвобожде́ниями
Giới cách о ком? о чём?освобожде́нииосвобожде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của освобожде́ние

Câu hỏi thường gặp

освобождение nghĩa là gì?

освобождение (danh từ) nghĩa là sự giải phóng, giải thoát.

освобождение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là освобожде́ние (phiên âm Latinh osvoboždénije, IPA [ɐsvəbɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.