осе́длость
Dấu sắc trên осе́длость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осе́длость nghĩa là sự định cư, định cư định canh.
Nghĩa của осе́длость
Danh từ
- Sự định cư, định cư định canh, sống cố định, cố cư.
Biến cách của осе́длость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | осе́длость | осе́длости |
| Sinh cách кого? чего? | осе́длости | осе́длостей |
| Tặng cách кому? чему? | осе́длости | осе́длостям |
| Đối cách кого? что? | осе́длость | осе́длости |
| Công cụ cách кем? чем? | осе́длостью | осе́длостями |
| Giới cách о ком? о чём? | осе́длости | осе́длостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оседлость nghĩa là gì?
оседлость (danh từ) nghĩa là sự định cư, định cư định canh.
оседлость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осе́длость (phiên âm Latinh osédlostʹ, IPA [ɐˈsʲedɫəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.