TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

осе́длый

osédlyj[ɐˈsʲedɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên осе́длый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

осе́длый nghĩa là định cư, định cư định canh.

Nghĩa của осе́длый

Tính từ

  1. Định cư, định cư định canh, cố cư.
    • вести́ оседлый о́браз жизни[sống] định cư, cố cư
    • осе́длые племена́những bộ lạc định cư

Biến cách của осе́длый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchосе́длыйосе́длоеосе́длаяосе́длые
Sinh cáchосе́длогоосе́длогоосе́длойосе́длых
Tặng cáchосе́дломуосе́дломуосе́длойосе́длым
Đối cáchосе́длый / осе́длогоосе́длоеосе́длуюосе́длые / осе́длых
Công cụ cáchосе́длымосе́длымосе́длойосе́длыми
Giới cáchосе́дломосе́дломосе́длойосе́длых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của осе́длый

So sánh hơn(по)осе́длее

Câu hỏi thường gặp

оседлый nghĩa là gì?

оседлый (tính từ) nghĩa là định cư, định cư định canh.

оседлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là осе́длый (phiên âm Latinh osédlyj, IPA [ɐˈsʲedɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.