осе́длый
Dấu sắc trên осе́длый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осе́длый nghĩa là định cư, định cư định canh.
Nghĩa của осе́длый
Tính từ
- Định cư, định cư định canh, cố cư.
- вести́ оседлый о́браз жизни[sống] định cư, cố cư
- осе́длые племена́những bộ lạc định cư
Biến cách của осе́длый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | осе́длый | осе́длое | осе́длая | осе́длые |
| Sinh cách | осе́длого | осе́длого | осе́длой | осе́длых |
| Tặng cách | осе́длому | осе́длому | осе́длой | осе́длым |
| Đối cách | осе́длый / осе́длого | осе́длое | осе́длую | осе́длые / осе́длых |
| Công cụ cách | осе́длым | осе́длым | осе́длой | осе́длыми |
| Giới cách | осе́длом | осе́длом | осе́длой | осе́длых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của осе́длый
| So sánh hơn | (по)осе́длее |
Câu hỏi thường gặp
оседлый nghĩa là gì?
оседлый (tính từ) nghĩa là định cư, định cư định canh.
оседлый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осе́длый (phiên âm Latinh osédlyj, IPA [ɐˈsʲedɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.