осени́ть
Dấu sắc trên осени́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осени́ть nghĩa là thoáng ra, nảy ra.
Nghĩa của осени́ть
Thể hoàn thành của осеня́ть.
Động từ
- Thoáng ra, nảy ra, thoáng nghĩ.
Cặp thể của осени́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ осени́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | осеню́ |
| ты | осени́шь |
| он / она́ / оно́ | осени́т |
| мы | осени́м |
| вы | осени́те |
| они́ | осеня́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | осени́л |
| Giống cái (она́) | осени́ла |
| Giống trung (оно́) | осени́ло |
| Số nhiều (они́) | осени́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | осени́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | осени́те |
Họ từ của осени́ть
Câu ví dụ với осени́ть
- Цыплят по осени считают. Chin mươi chủa què chớ khoe mình tốt.Tatoeba #650509
- Праздник середины осени в этом году выпадает на понедельник? Có phải Trung thu năm nay rơi vào thứ Hai không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13897154
- Праздник середины осени в этом году на понедельник выпадает? Có phải Trung thu năm nay rơi vào thứ Hai không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13897155
- В Праздник середины осени семьи собираются вместе, едят "лунные пряники" и любуются луной. Vào Tết Trung Thu, gia đình sum vầy, ăn bánh trung thu và ngắm trăng cùng nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2656483
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
осенить nghĩa là gì?
осенить (động từ) nghĩa là thoáng ra, nảy ra.
осенить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осени́ть (phiên âm Latinh osenítʹ, IPA [ɐsʲɪˈnʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.