осело́к
giống đựcbất động vật
oselók[ɐsʲɪˈɫok]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên осело́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осело́к nghĩa là đá mài.
Nghĩa của осело́к
Danh từ
- [Hòn, viên] đá mài.
Biến cách của осело́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | осело́к | оселки́ |
| Sinh cách кого? чего? | оселка́ | оселко́в |
| Tặng cách кому? чему? | оселку́ | оселка́м |
| Đối cách кого? что? | осело́к | оселки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | оселко́м | оселка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | оселке́ | оселка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với осело́к
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
оселок nghĩa là gì?
оселок (danh từ) nghĩa là đá mài.
оселок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осело́к (phiên âm Latinh oselók, IPA [ɐsʲɪˈɫok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.