осе́нний
osénnij[ɐˈsʲenʲːɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên осе́нний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осе́нний nghĩa là thu.
Nghĩa của осе́нний
Tính từ
- Thuộc về mùa thu, thu.
- осенний дождьmưa thu
Biến cách của осе́нний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | осе́нний | осе́ннее | осе́нняя | осе́нние |
| Sinh cách | осе́ннего | осе́ннего | осе́нней | осе́нних |
| Tặng cách | осе́ннему | осе́ннему | осе́нней | осе́нним |
| Đối cách | осе́нний / осе́ннего | осе́ннее | осе́ннюю | осе́нние / осе́нних |
| Công cụ cách | осе́нним | осе́нним | осе́нней | осе́нними |
| Giới cách | осе́ннем | осе́ннем | осе́нней | осе́нних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của осе́нний
Câu hỏi thường gặp
осенний nghĩa là gì?
осенний (tính từ) nghĩa là thu.
осенний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осе́нний (phiên âm Latinh osénnij, IPA [ɐˈsʲenʲːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.