о́сенью
Dấu sắc trên о́сенью chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́сенью nghĩa là về mùa thu.
Nghĩa của о́сенью
Phó từ
- Về mùa thu.
Câu ví dụ với о́сенью
- Осенью перелётные птицы летят на юг. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2389431
- Осенью перелётные птицы улетают на юг. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9533362
- Я люблю осенью ходить в свитере. Tôi thích mặc áo len vào mùa thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11325863
- Осенью погода часто ветреная и прохладная. Trời thường có gió và mát vào mùa thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13614950
- Я люблю осенью носить свитер. Tôi thích mặc áo len vào mùa thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11325865
- Осенью эти листья краснеют. Lá chuyển sang màu đỏ vào mùa thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2803824
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
осенью nghĩa là gì?
осенью (phó từ) nghĩa là về mùa thu.
осенью đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́сенью (phiên âm Latinh ósenʹju, IPA [ˈosʲɪnʲjʊ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.