осетри́на
Dấu sắc trên осетри́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осетри́на nghĩa là thịt cá chiên, thịt cá tầm.
Nghĩa của осетри́на
Danh từ
- Thịt cá chiên, thịt cá tầm.
Biến cách của осетри́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | осетри́на | осетри́ны |
| Sinh cách кого? чего? | осетри́ны | осетри́н |
| Tặng cách кому? чему? | осетри́не | осетри́нам |
| Đối cách кого? что? | осетри́ну | осетри́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | осетри́ной | осетри́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | осетри́не | осетри́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
осетрина nghĩa là gì?
осетрина (danh từ) nghĩa là thịt cá chiên, thịt cá tầm.
осетрина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осетри́на (phiên âm Latinh osetrína, IPA [ɐsʲɪˈtrʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.