оси́ный
osínyj[ɐˈsʲinɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên оси́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оси́ный nghĩa là ong vò vẽ.
Nghĩa của оси́ный
Tính từ
- Thuộc về ong vẽ, ong vò vẽ.
- оси́ное гнездо́= hang hùm nọc rắn
- оси́ная та́лияthắt đáy lưng ong, eo lưng ong
Biến cách của оси́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оси́ный | оси́ное | оси́ная | оси́ные |
| Sinh cách | оси́ного | оси́ного | оси́ной | оси́ных |
| Tặng cách | оси́ному | оси́ному | оси́ной | оси́ным |
| Đối cách | оси́ный / оси́ного | оси́ное | оси́ную | оси́ные / оси́ных |
| Công cụ cách | оси́ным | оси́ным | оси́ной | оси́ными |
| Giới cách | оси́ном | оси́ном | оси́ной | оси́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
осиный nghĩa là gì?
осиный (tính từ) nghĩa là ong vò vẽ.
осиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оси́ный (phiên âm Latinh osínyj, IPA [ɐˈsʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.