TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оси́ный

osínyj[ɐˈsʲinɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оси́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оси́ный nghĩa là ong vò vẽ.

Nghĩa của оси́ный

Tính từ

  1. Thuộc về ong vẽ, ong vò vẽ.
    • оси́ное гнездо́= hang hùm nọc rắn
    • оси́ная та́лияthắt đáy lưng ong, eo lưng ong

Biến cách của оси́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоси́ныйоси́ноеоси́наяоси́ные
Sinh cáchоси́ногооси́ногооси́нойоси́ных
Tặng cáchоси́номуоси́номуоси́нойоси́ным
Đối cáchоси́ный / оси́ногооси́ноеоси́нуюоси́ные / оси́ных
Công cụ cáchоси́нымоси́нымоси́нойоси́ными
Giới cáchоси́номоси́номоси́нойоси́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

осиный nghĩa là gì?

осиный (tính từ) nghĩa là ong vò vẽ.

осиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оси́ный (phiên âm Latinh osínyj, IPA [ɐˈsʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.