осироте́лый
Dấu sắc trên осироте́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осироте́лый nghĩa là bị mồ côi, côi cút.
Nghĩa của осироте́лый
Tính từ
- Bị mồ côi, côi cút, bồ côi; (nghĩa bóng) (лишившийся близкого человека) [bị] cô đơn, đơn độc, đơn chiếc; (nghĩa bóng) (опустевший) trống trải, trống không.
Biến cách của осироте́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | осироте́лый | осироте́лое | осироте́лая | осироте́лые |
| Sinh cách | осироте́лого | осироте́лого | осироте́лой | осироте́лых |
| Tặng cách | осироте́лому | осироте́лому | осироте́лой | осироте́лым |
| Đối cách | осироте́лый | осироте́лое | осироте́лую | осироте́лые |
| Công cụ cách | осироте́лым | осироте́лым | осироте́лой | осироте́лыми |
| Giới cách | осироте́лом | осироте́лом | осироте́лой | осироте́лых |
| Dạng ngắn | осироте́л | осироте́ло | осироте́ла | осироте́лы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
осиротелый nghĩa là gì?
осиротелый (tính từ) nghĩa là bị mồ côi, côi cút.
осиротелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осироте́лый (phiên âm Latinh osirotélyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.