TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

осироте́лый

osirotélyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên осироте́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

осироте́лый nghĩa là bị mồ côi, côi cút.

Nghĩa của осироте́лый

Tính từ

  1. Bị mồ côi, côi cút, bồ côi; (nghĩa bóng) (лишившийся близкого человека) [bị] cô đơn, đơn độc, đơn chiếc; (nghĩa bóng) (опустевший) trống trải, trống không.

Biến cách của осироте́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchосироте́лыйосироте́лоеосироте́лаяосироте́лые
Sinh cáchосироте́логоосироте́логоосироте́лойосироте́лых
Tặng cáchосироте́ломуосироте́ломуосироте́лойосироте́лым
Đối cáchосироте́лыйосироте́лоеосироте́луюосироте́лые
Công cụ cáchосироте́лымосироте́лымосироте́лойосироте́лыми
Giới cáchосироте́ломосироте́ломосироте́лойосироте́лых
Dạng ngắnосироте́лосироте́лоосироте́лаосироте́лы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

осиротелый nghĩa là gì?

осиротелый (tính từ) nghĩa là bị mồ côi, côi cút.

осиротелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là осироте́лый (phiên âm Latinh osirotélyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.