оско́лочный
oskóločnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên оско́лочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оско́лочный nghĩa là do mảnh.
Nghĩa của оско́лочный
Tính từ
- Do mảnh; (поражающий осколками) [giết hại bằng] mảnh.
- оско́лочная ра́наvết thương do mảnh bom đạn
- оско́лочная бо́мба[quả] bom mảnh, bom sát thương
Biến cách của оско́лочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оско́лочный | оско́лочное | оско́лочная | оско́лочные |
| Sinh cách | оско́лочного | оско́лочного | оско́лочной | оско́лочных |
| Tặng cách | оско́лочному | оско́лочному | оско́лочной | оско́лочным |
| Đối cách | оско́лочный | оско́лочное | оско́лочную | оско́лочные |
| Công cụ cách | оско́лочным | оско́лочным | оско́лочной | оско́лочными |
| Giới cách | оско́лочном | оско́лочном | оско́лочной | оско́лочных |
| Dạng ngắn | оско́лочен | оско́лочно | оско́лочна | оско́лочны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
осколочный nghĩa là gì?
осколочный (tính từ) nghĩa là do mảnh.
осколочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оско́лочный (phiên âm Latinh oskóločnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.