TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оскорби́тельный

oskorbítelʹnyj[ɐskɐrˈbʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оскорби́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оскорби́тельный nghĩa là xúc phạm.

Nghĩa của оскорби́тельный

Tính từ

  1. Có tính chất làm nhục, xúc phạm. sỉ nhục, thóa mạ, lăngnhục, nhục mạ.
    • оскорбительный тонgiọng sỉ nhục

Biến cách của оскорби́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоскорби́тельныйоскорби́тельноеоскорби́тельнаяоскорби́тельные
Sinh cáchоскорби́тельногооскорби́тельногооскорби́тельнойоскорби́тельных
Tặng cáchоскорби́тельномуоскорби́тельномуоскорби́тельнойоскорби́тельным
Đối cáchоскорби́тельный / оскорби́тельногооскорби́тельноеоскорби́тельнуюоскорби́тельные / оскорби́тельных
Công cụ cáchоскорби́тельнымоскорби́тельнымоскорби́тельнойоскорби́тельными
Giới cáchоскорби́тельномоскорби́тельномоскорби́тельнойоскорби́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của оскорби́тельный

So sánh hơn(по)оскорби́тельнее

Câu ví dụ với оскорби́тельный

  • Том сказал что-то оскорбительное по поводу того, как была одета Мэри. Tom nói điều gì đó thô thiển về cách ăn mặc của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1601485

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

оскорбительный nghĩa là gì?

оскорбительный (tính từ) nghĩa là xúc phạm.

оскорбительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оскорби́тельный (phiên âm Latinh oskorbítelʹnyj, IPA [ɐskɐrˈbʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.