оскорби́тельный
Dấu sắc trên оскорби́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оскорби́тельный nghĩa là xúc phạm.
Nghĩa của оскорби́тельный
Tính từ
- Có tính chất làm nhục, xúc phạm. sỉ nhục, thóa mạ, lăngnhục, nhục mạ.
- оскорбительный тонgiọng sỉ nhục
Biến cách của оскорби́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оскорби́тельный | оскорби́тельное | оскорби́тельная | оскорби́тельные |
| Sinh cách | оскорби́тельного | оскорби́тельного | оскорби́тельной | оскорби́тельных |
| Tặng cách | оскорби́тельному | оскорби́тельному | оскорби́тельной | оскорби́тельным |
| Đối cách | оскорби́тельный / оскорби́тельного | оскорби́тельное | оскорби́тельную | оскорби́тельные / оскорби́тельных |
| Công cụ cách | оскорби́тельным | оскорби́тельным | оскорби́тельной | оскорби́тельными |
| Giới cách | оскорби́тельном | оскорби́тельном | оскорби́тельной | оскорби́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của оскорби́тельный
| So sánh hơn | (по)оскорби́тельнее |
Câu ví dụ với оскорби́тельный
- Том сказал что-то оскорбительное по поводу того, как была одета Мэри. Tom nói điều gì đó thô thiển về cách ăn mặc của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1601485
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
оскорбительный nghĩa là gì?
оскорбительный (tính từ) nghĩa là xúc phạm.
оскорбительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оскорби́тельный (phiên âm Latinh oskorbítelʹnyj, IPA [ɐskɐrˈbʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.