оскорби́тель
Dấu sắc trên оскорби́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оскорби́тель nghĩa là người làm nhục.
Nghĩa của оскорби́тель
Danh từ
- Người làm nhục, người làm điều xúc phạm.
Biến cách của оскорби́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оскорби́тель | оскорби́тели |
| Sinh cách кого? чего? | оскорби́теля | оскорби́телей |
| Tặng cách кому? чему? | оскорби́телю | оскорби́телям |
| Đối cách кого? что? | оскорби́теля | оскорби́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | оскорби́телем | оскорби́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | оскорби́теле | оскорби́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
оскорбитель nghĩa là gì?
оскорбитель (danh từ) nghĩa là người làm nhục.
оскорбитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оскорби́тель (phiên âm Latinh oskorbítelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.