TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ослабле́ние

giống trungbất động vật
oslablénije[ɐsɫɐˈblʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ослабле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ослабле́ние nghĩa là làm yếu đi, làm suy yếu, yếu đi, suy yếu.

Nghĩa của ослабле́ние

Danh từ

  1. по знач. гл. ослабля́ть [sự] làm yếu đi, làm suy yếu, làm suy nhược.
  2. по знач. гл. ослабева́ть [sự] yếu đi, suy yếu, suy nhược.
  3. степень проявления [sự] yếu đi, dịu bớt, giảm bớt, giảm sút.
    • ослабле́ние внима́ния[sự] giảm bớt chú ý
    • ослабле́ние у́мственных спосо́бностей[sự] suynhược trí tuệ, giảm sút trí thông minh
    • ослабле́ние напряжённости в междунаро́дных отноше́ниях[sự] giảm bớt căng thẳng trong qaun hệ quốc tế, làm dịu tình hình căng thẳng trên thế giới

Biến cách của ослабле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ослабле́ниеослабле́ния
Sinh cách кого? чего?ослабле́нияослабле́ний
Tặng cách кому? чему?ослабле́ниюослабле́ниям
Đối cách кого? что?ослабле́ниеослабле́ния
Công cụ cách кем? чем?ослабле́ниемослабле́ниями
Giới cách о ком? о чём?ослабле́нииослабле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ослабление nghĩa là gì?

ослабление (danh từ) nghĩa là làm yếu đi, làm suy yếu, yếu đi, suy yếu.

ослабление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ослабле́ние (phiên âm Latinh oslablénije, IPA [ɐsɫɐˈblʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.