ослабле́ние
Dấu sắc trên ослабле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ослабле́ние nghĩa là làm yếu đi, làm suy yếu, yếu đi, suy yếu.
Nghĩa của ослабле́ние
Danh từ
- по знач. гл. ослабля́ть [sự] làm yếu đi, làm suy yếu, làm suy nhược.
- по знач. гл. ослабева́ть [sự] yếu đi, suy yếu, suy nhược.
- степень проявления [sự] yếu đi, dịu bớt, giảm bớt, giảm sút.
- ослабле́ние внима́ния[sự] giảm bớt chú ý
- ослабле́ние у́мственных спосо́бностей[sự] suynhược trí tuệ, giảm sút trí thông minh
- ослабле́ние напряжённости в междунаро́дных отноше́ниях[sự] giảm bớt căng thẳng trong qaun hệ quốc tế, làm dịu tình hình căng thẳng trên thế giới
Biến cách của ослабле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ослабле́ние | ослабле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | ослабле́ния | ослабле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | ослабле́нию | ослабле́ниям |
| Đối cách кого? что? | ослабле́ние | ослабле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | ослабле́нием | ослабле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | ослабле́нии | ослабле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ослабление nghĩa là gì?
ослабление (danh từ) nghĩa là làm yếu đi, làm suy yếu, yếu đi, suy yếu.
ослабление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ослабле́ние (phiên âm Latinh oslablénije, IPA [ɐsɫɐˈblʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.