TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ослабля́ть

thể chưa hoàn thành
oslabljátʹ[ɐsɫɐˈblʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ослабля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ослабля́ть nghĩa là làm yếu đi, làm suy yếu, làm dịu bớt.

Nghĩa của ослабля́ть

Động từ

  1. Làm... yếu đi, làm suy yếu, làm suy nhược.
  2. силу, степень чего-л. Làm... yếu đi, làm dịu bớt, làm giảm bớt, làm giảm sút, làm lơi lỏng, làm lỏng lẻo.
    • ослабля́ть внима́ниеlàm bớt chú ý, làm giảm bớt chú ý
    • ослабля́ть дисципли́нуbuông lỏng (luông lơi, làm giảm sút, làm lơi lỏng, làm lỏng lẻo) kỷ luật
  3. делать менне тугим Nới... ra, nới lỏng, làm... giãn ra, làm... lỏng ra, làm lỏng lẻo.

Cặp thể của ослабля́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ ослабля́ть

NgôiHiện tại
яослабля́ю
тыослабля́ешь
он / она́ / оно́ослабля́ет
мыослабля́ем
выослабля́ете
они́ослабля́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + ослаблять.

Quá khứ

Giống đực (он)ослабля́л
Giống cái (она́)ослабля́ла
Giống trung (оно́)ослабля́ло
Số nhiều (они́)ослабля́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)ослабля́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)ослабля́йте

Họ từ của ослабля́ть

Câu hỏi thường gặp

ослаблять nghĩa là gì?

ослаблять (động từ) nghĩa là làm yếu đi, làm suy yếu, làm dịu bớt.

ослаблять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ослабля́ть (phiên âm Latinh oslabljátʹ, IPA [ɐsɫɐˈblʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.