ослепле́ние
Dấu sắc trên ослепле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ослепле́ние nghĩa là sự làm mù, làm đui.
Nghĩa của ослепле́ние
Danh từ
- Sự làm mù, làm đui, làm lòa; (на время) [sự] làm chói mắt, làm lóa mắt, làm choáng mắt, làm quáng mắt.
- nghĩa bóng [sự] làm mù quáng, làm tối mắt, làm mê muội, làm mất trí.
Biến cách của ослепле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ослепле́ние | ослепле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | ослепле́ния | ослепле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | ослепле́нию | ослепле́ниям |
| Đối cách кого? что? | ослепле́ние | ослепле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | ослепле́нием | ослепле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | ослепле́нии | ослепле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ослепление nghĩa là gì?
ослепление (danh từ) nghĩa là sự làm mù, làm đui.
ослепление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ослепле́ние (phiên âm Latinh osleplénije, IPA [ɐs⁽ʲ⁾lʲɪˈplʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.