ослепи́тельный
Dấu sắc trên ослепи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ослепи́тельный nghĩa là chói lòa, sáng chói.
Nghĩa của ослепи́тельный
Tính từ
- Chói lòa, sáng chói, sáng lòa, sáng trưng, chói mắt, lóa chói, choáng mắt.
- nghĩa bóng Chói lọi, lộng lẫy, rực rỡ.
- ослепи́тельная красота́vẻ đẹp lộng lẫy
Biến cách của ослепи́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ослепи́тельный | ослепи́тельное | ослепи́тельная | ослепи́тельные |
| Sinh cách | ослепи́тельного | ослепи́тельного | ослепи́тельной | ослепи́тельных |
| Tặng cách | ослепи́тельному | ослепи́тельному | ослепи́тельной | ослепи́тельным |
| Đối cách | ослепи́тельный / ослепи́тельного | ослепи́тельное | ослепи́тельную | ослепи́тельные / ослепи́тельных |
| Công cụ cách | ослепи́тельным | ослепи́тельным | ослепи́тельной | ослепи́тельными |
| Giới cách | ослепи́тельном | ослепи́тельном | ослепи́тельной | ослепи́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ослепи́тельный
Câu hỏi thường gặp
ослепительный nghĩa là gì?
ослепительный (tính từ) nghĩa là chói lòa, sáng chói.
ослепительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ослепи́тельный (phiên âm Latinh oslepítelʹnyj, IPA [ɐs⁽ʲ⁾lʲɪˈpʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.