TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ослепи́тельный

oslepítelʹnyj[ɐs⁽ʲ⁾lʲɪˈpʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ослепи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ослепи́тельный nghĩa là chói lòa, sáng chói.

Nghĩa của ослепи́тельный

Tính từ

  1. Chói lòa, sáng chói, sáng lòa, sáng trưng, chói mắt, lóa chói, choáng mắt.
  2. nghĩa bóng Chói lọi, lộng lẫy, rực rỡ.
    • ослепи́тельная красота́vẻ đẹp lộng lẫy

Biến cách của ослепи́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchослепи́тельныйослепи́тельноеослепи́тельнаяослепи́тельные
Sinh cáchослепи́тельногоослепи́тельногоослепи́тельнойослепи́тельных
Tặng cáchослепи́тельномуослепи́тельномуослепи́тельнойослепи́тельным
Đối cáchослепи́тельный / ослепи́тельногоослепи́тельноеослепи́тельнуюослепи́тельные / ослепи́тельных
Công cụ cáchослепи́тельнымослепи́тельнымослепи́тельнойослепи́тельными
Giới cáchослепи́тельномослепи́тельномослепи́тельнойослепи́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ослепи́тельный

Câu hỏi thường gặp

ослепительный nghĩa là gì?

ослепительный (tính từ) nghĩa là chói lòa, sáng chói.

ослепительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ослепи́тельный (phiên âm Latinh oslepítelʹnyj, IPA [ɐs⁽ʲ⁾lʲɪˈpʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.