ослеплённый
oslepljónnyj
giọng máy của trình duyệt
ослеплённый nghĩa là bị mù, đui.
Nghĩa của ослеплённый
Tính từ
- Bị mù, đui, lòa.
- nghĩa bóng [bị] mù quáng, tối mắt, mê muội, mất trí.
Biến cách của ослеплённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ослеплённый | ослеплённое | ослеплённая | ослеплённые |
| Sinh cách | ослеплённого | ослеплённого | ослеплённой | ослеплённых |
| Tặng cách | ослеплённому | ослеплённому | ослеплённой | ослеплённым |
| Đối cách | ослеплённый | ослеплённое | ослеплённую | ослеплённые |
| Công cụ cách | ослеплённым | ослеплённым | ослеплённой | ослеплёнными |
| Giới cách | ослеплённом | ослеплённом | ослеплённой | ослеплённых |
| Dạng ngắn | ослеплён | ослеплено́ | ослеплена́ | ослеплены́ |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ослеплённый nghĩa là gì?
ослеплённый (tính từ) nghĩa là bị mù, đui.
ослеплённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ослеплённый (phiên âm Latinh oslepljónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.