TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ослеплённый

oslepljónnyj giọng máy của trình duyệt

ослеплённый nghĩa là bị mù, đui.

Nghĩa của ослеплённый

Tính từ

  1. Bị mù, đui, lòa.
  2. nghĩa bóng [bị] mù quáng, tối mắt, mê muội, mất trí.

Biến cách của ослеплённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchослеплённыйослеплённоеослеплённаяослеплённые
Sinh cáchослеплённогоослеплённогоослеплённойослеплённых
Tặng cáchослеплённомуослеплённомуослеплённойослеплённым
Đối cáchослеплённыйослеплённоеослеплённуюослеплённые
Công cụ cáchослеплённымослеплённымослеплённойослеплёнными
Giới cáchослеплённомослеплённомослеплённойослеплённых
Dạng ngắnослеплёнослеплено́ослеплена́ослеплены́

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ослеплённый nghĩa là gì?

ослеплённый (tính từ) nghĩa là bị mù, đui.

ослеплённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ослеплённый (phiên âm Latinh oslepljónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.