осёл
осёл nghĩa là con lừa.
Nghĩa của осёл
Danh từ
- Con lừa (Asinus).
- бран.đồ ngu, đồ thân lừa ưa nặng
Biến cách của осёл (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | осёл | ослы́ |
| Sinh cách кого? чего? | осла́ | осло́в |
| Tặng cách кому? чему? | ослу́ | осла́м |
| Đối cách кого? что? | осла́ | осло́в |
| Công cụ cách кем? чем? | осло́м | осла́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | осле́ | осла́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với осёл
Đồng nghĩa
Họ từ của осёл
Câu ví dụ với осёл
- Осёл ревёт. Con lừa đang kêu be be. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4539286
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
осёл nghĩa là gì?
осёл (danh từ) nghĩa là con lừa.
осёл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осёл (phiên âm Latinh osjól, IPA [ɐˈsʲɵɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.