TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ослёнок

giống đựcđộng vật
osljónok[ɐs⁽ʲ⁾ˈlʲɵnək] giọng máy của trình duyệt

ослёнок nghĩa là con lừa con.

Nghĩa của ослёнок

Danh từ

  1. Con lừa con.

Biến cách của ослёнок (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ослёнокосля́та
Sinh cách кого? чего?ослёнкаосля́т
Tặng cách кому? чему?ослёнкуосля́там
Đối cách кого? что?ослёнкаосля́т
Công cụ cách кем? чем?ослёнкомосля́тами
Giới cách о ком? о чём?ослёнкеосля́тах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của ослёнок

Câu hỏi thường gặp

ослёнок nghĩa là gì?

ослёнок (danh từ) nghĩa là con lừa con.

ослёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ослёнок (phiên âm Latinh osljónok, IPA [ɐs⁽ʲ⁾ˈlʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.