ослёнок
giống đựcđộng vật
osljónok[ɐs⁽ʲ⁾ˈlʲɵnək]
giọng máy của trình duyệt
ослёнок nghĩa là con lừa con.
Nghĩa của ослёнок
Danh từ
- Con lừa con.
Biến cách của ослёнок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ослёнок | осля́та |
| Sinh cách кого? чего? | ослёнка | осля́т |
| Tặng cách кому? чему? | ослёнку | осля́там |
| Đối cách кого? что? | ослёнка | осля́т |
| Công cụ cách кем? чем? | ослёнком | осля́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | ослёнке | осля́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của ослёнок
Câu hỏi thường gặp
ослёнок nghĩa là gì?
ослёнок (danh từ) nghĩa là con lừa con.
ослёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ослёнок (phiên âm Latinh osljónok, IPA [ɐs⁽ʲ⁾ˈlʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.