осмысле́ние
Dấu sắc trên осмысле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осмысле́ние nghĩa là sự hiểu thấu, hiểu biết.
Nghĩa của осмысле́ние
Danh từ
- Sự hiểu thấu, hiểu biết.
- осмысле́ние происходя́щих событий[sự] hiểu biết những sự kiện đang xảy ra
Biến cách của осмысле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | осмысле́ние | осмысле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | осмысле́ния | осмысле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | осмысле́нию | осмысле́ниям |
| Đối cách кого? что? | осмысле́ние | осмысле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | осмысле́нием | осмысле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | осмысле́нии | осмысле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
осмысление nghĩa là gì?
осмысление (danh từ) nghĩa là sự hiểu thấu, hiểu biết.
осмысление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осмысле́ние (phiên âm Latinh osmyslénije, IPA [ɐsmɨs⁽ʲ⁾ˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.