TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

осмы́сленный

osmýslennyj[ɐsˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên осмы́сленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

осмы́сленный nghĩa là thông minh, tinh anh.

Nghĩa của осмы́сленный

Tính từ

  1. Thông minh, tinh anh, khôn ngoan.

Biến cách của осмы́сленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchосмы́сленныйосмы́сленноеосмы́сленнаяосмы́сленные
Sinh cáchосмы́сленногоосмы́сленногоосмы́сленнойосмы́сленных
Tặng cáchосмы́сленномуосмы́сленномуосмы́сленнойосмы́сленным
Đối cáchосмы́сленный / осмы́сленногоосмы́сленноеосмы́сленнуюосмы́сленные / осмы́сленных
Công cụ cáchосмы́сленнымосмы́сленнымосмы́сленнойосмы́сленными
Giới cáchосмы́сленномосмы́сленномосмы́сленнойосмы́сленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

осмысленный nghĩa là gì?

осмысленный (tính từ) nghĩa là thông minh, tinh anh.

осмысленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là осмы́сленный (phiên âm Latinh osmýslennyj, IPA [ɐsˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.