оснаще́ние
Dấu sắc trên оснаще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оснаще́ние nghĩa là trang bị dây dợ, thiết bị, trang bị.
Nghĩa của оснаще́ние
Danh từ
- действие [sự] trang bị dây dợ, thiết bị.
- совокупность технических средств Trang bị, thiết bị.
Biến cách của оснаще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оснаще́ние | оснаще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | оснаще́ния | оснаще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | оснаще́нию | оснаще́ниям |
| Đối cách кого? что? | оснаще́ние | оснаще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | оснаще́нием | оснаще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | оснаще́нии | оснаще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оснащение nghĩa là gì?
оснащение (danh từ) nghĩa là trang bị dây dợ, thiết bị, trang bị.
оснащение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оснаще́ние (phiên âm Latinh osnaščénije, IPA [ɐsnɐˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.