осно́ва
Dấu sắc trên осно́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
осно́ва nghĩa là sườn, khung.
Nghĩa của осно́ва
Danh từ
- каркас, остов [bộ] sườn, khung, cốt, nền; (nghĩa bóng) nhân, lõi.
- nghĩa bóng главное Cơ sở, nền tảng.
- на осно́ве чего́-л.trên cơ sở cái gì
- брать что́-л. за осно́ву, положи́ть что́-л. в осно́вуlấy cái gí làm cơ sở
- лежать осно́ве чего́-л.làm cơ sở cho cái gì
- мн.осно́вы — nguyên lý, luận điểm cơ bản, nguyên tắc cơ bản
- осно́вы макси́зма-ленини́змаnguyên lý chủ nghĩa Mác - Lê-nin
- текст.sợi dọc
- грам.thân từ
Biến cách của осно́ва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | осно́ва | осно́вы |
| Sinh cách кого? чего? | осно́вы | осно́в |
| Tặng cách кому? чему? | осно́ве | осно́вам |
| Đối cách кого? что? | осно́ву | осно́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | осно́вой | осно́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | осно́ве | осно́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với осно́ва
Đồng nghĩa
Họ từ của осно́ва
Câu ví dụ với осно́ва
- Хороший сон — основа крепкого здоровья. Giấc ngủ ngon là nền tảng cho sức khoẻ tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13730396
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
основа nghĩa là gì?
основа (danh từ) nghĩa là sườn, khung.
основа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là осно́ва (phiên âm Latinh osnóva, IPA [ɐsˈnovə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.