TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

осно́ва

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
osnóva[ɐsˈnovə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên осно́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

осно́ва nghĩa là sườn, khung.

Nghĩa của осно́ва

Danh từ

  1. каркас, остов [bộ] sườn, khung, cốt, nền; (nghĩa bóng) nhân, lõi.
  2. nghĩa bóng главное Cơ sở, nền tảng.
    • на осно́ве чего́-л.trên cơ sở cái gì
    • брать что́-л. за осно́ву, положи́ть что́-л. в осно́вуlấy cái gí làm cơ sở
    • лежать осно́ве чего́-л.làm cơ sở cho cái gì
    • мн.осно́вы — nguyên lý, luận điểm cơ bản, nguyên tắc cơ bản
    • осно́вы макси́зма-ленини́змаnguyên lý chủ nghĩa Mác - Lê-nin
    • текст.sợi dọc
    • грам.thân từ

Biến cách của осно́ва (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?осно́ваосно́вы
Sinh cách кого? чего?осно́выосно́в
Tặng cách кому? чему?осно́веосно́вам
Đối cách кого? что?осно́вуосно́вы
Công cụ cách кем? чем?осно́войосно́вами
Giới cách о ком? о чём?осно́веосно́вах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với осно́ва

Đồng nghĩa

Họ từ của осно́ва

Câu ví dụ với осно́ва

  • Хороший сон — основа крепкого здоровья. Giấc ngủ ngon là nền tảng cho sức khoẻ tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13730396

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

основа nghĩa là gì?

основа (danh từ) nghĩa là sườn, khung.

основа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là осно́ва (phiên âm Latinh osnóva, IPA [ɐsˈnovə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.